Phương pháp lấy và phân tích mẫu khí thải

Thứ ba - 07/04/2026 13:26

Phương pháp lấy và phân tích mẫu khí thải

Việc thu mẫu và phân tích khí thải công nghiệp là một trong những hoạt động quan trọng trong công tác quan trắc môi trường và kiểm soát phát thải. Quá trình này giúp xác định chính xác thành phần, nồng độ và tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh từ các nguồn thải như lò hơi, lò đốt, hệ thống sản xuất công nghiệp hoặc các thiết bị xử lý khí.

Các phương pháp thu mẫu và đo khí thải hiện nay được xây dựng dựa trên các hệ thống tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia như TCVN, ISO, US EPA Method, JIS và AS, đảm bảo tính chính xác, khả năng so sánh dữ liệu và đáp ứng yêu cầu quản lý môi trường.

PHƯƠNG PHÁP THU MẪU VÀ ĐO KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TẠI HIỆN TRƯỜNG

TT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1

Xác định vị trí lấy mẫu

US EPA Method 1;

US EPA Method 1A

2

Vận tốc và lưu lượng

US EPA Method 2; ISO 10780;

TCVN 11303:2016;

TCVN 5977:2009;

TCVN 120-29:2018;

EPA Method 2A;

EPA Method 2C;

EPA Method 2D;

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

3

Khối lượng mol phân tử khí khô

US EPA Method 3;

TCVN 11304:2016;

TCVN 5977:2009

4

Hàm ẩm

US EPA Method 4;

TCVN 11305:2016;

TCVN 5977:2009;

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

5

O2

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

6

Nhiệt độ

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

7

Áp suất

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

8

CO2

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp (dùng sensor IR, không phải tính toán)

9

Bụi (PM)

TCVN 5977:2009;

US EPA Method 5;

ISO 10155:1995;

ISO 9096:2017;

AS 4323.2:1995;

US EPA Method 17;

JIS Z 8808:2013

10

SO2

TCVN 12030:2018

US EPA Method 6;

US EPA Method 8;

US EPA Method 8A;

TCVN 6750:2005;

JIS K 0103:2011;

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

11

NOx

US EPA Method 7;

TCVN 7172:2002;

JIS K 0104:2011;

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

12

H2SO4

US EPA Method 8;

US EPA Method 8A

13

Độ khói

US EPA Method 9

14

CO

US EPA Method 10;

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

15

H2S

US EPA Method 15;

JIS K 0108:2010

16

NH3

JIS K 0099:2004

17

Cacbonyl sunfua (COS)

US EPA Method 15

18

CS2

US EPA Method 15

19

Pb

US EPA Method 12;

US EPA Method 29;

TCVN 7557-1:2005;

TCVN 7557-3:2005

20

Tổng florua (F-)

US EPA Method 13A;

US EPA Method 13B

21

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs)

US EPA Method 0010;

US EPA Method 18 ;

TCVN 12031:2018;

PD CEN/TS 13649

22

Polyclobiphenyl (PCB)

US EPA Method 23;

US EPA Method 23A

23

Dioxin/furan (PCDD/PCDF)

US EPA Method 23;

US EPA Method 23A;

TCVN 7556-1:2005;

BS EN 1948-1:2006;

JIS Methods K0311 and K0312;

Air Method EN-1948

24

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

US EPA Method 23A;

BS EN 1948-1:2006

25

Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO)

US EPA Method 25

26

HBr

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

27

Cl2

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

28

Br2

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

29

HF

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

30

HCl

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A;

JIS K 0107:2012

31

Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Pb

US EPA Method 29;

TCVN 7557-1:2005;

TCVN 11311:2016

32

Hg

TCVN 7557-2:2005;

US EPA Method 29;

US EPA Method 101A

33

Hơi thủy ngân

US EPA Method 30B

34

Bụi PM10

US EPA Method 201;

US EPA Method 201A

35

Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

US EPA Method 23A;

US EPA Method 23;

US EPA Method 0010

 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MẪU KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1

Bụi (PM)

US EPA Method 5;

US EPA Method 17;

ISO 10155;

AS 4323.2:1995;

JIS Z 8808:2013;

TCVN 5977:2009;

ISO 9096:2017

2

SO2

US EPA Method 6;

US EPA Method 8;

US EPA Method 8A;

JIS K 0103:2011

3

NOx

US EPA Method 7;

TCVN 7172:2002;

JIS K 0104:2011;

EPA Method 7A;

US EPA Method 7B;

US EPA Method 7C;

US EPA Method 7D

4

H2SO4

US EPA Method 8

5

CO

US EPA Method 10

6

H2S

US EPA Method 15;

JIS K 0108:2010

7

NH3

JIS K 0099:2004

8

Cacbonyl sunfua (COS),

US EPA Method 15

9

CS2

US EPA Method 15

10

Pb

US EPA Method 12;

US EPA Method 29;

TCVN 7557-3:2005

11

Tổng florua (F-)

US EPA Method 13A;

US EPA Method 13B

12

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs)

US EPA Method 18;

US EPA 0010;

TCVN 12031:2018;

PD CEN/TS 13649

13

Polyclobiphenyl (PCB)

TCVN 8601:2009;

TCVN 9241:2012;

SMEWW 6630C:2017;

US EPA Method 1668A/B;

Method EN-1948-4 WHO PCB;

Method EN-1948-4 Marker PCB;

US EPA Method 8270D;

US EPA Method 8081B

14

Dioxin/furan (PCDD/PCDF)

US EPA Method 23;

BS EN 1948-3:2006;

TCVN 7556-2:2005;

TCVN 7556-3:2005;

JIS Methods K0311 and K0312;

European Air Method EN-1948

15

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

US EPA Method 0023A;

BS EN 1948-3:2006

16

Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO)

US EPA Method 25

17

HBr

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

18

Cl2

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

19

Br2

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

20

HF

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A

21

HCl

US EPA Method 26;

US EPA Method 26A;

JIS K 0107:2012

22

Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Pb

US EPA Method 29;

TCVN 7557-1:2005;

TCVN 7557-3:2005;

TCVN 11311:2016

23

Pb

US EPA Method 29;

TCVN 7557-3:2005

24

Hg

US EPA Method 29;

US EPA Method 101A;

TCVN 7557-2:2005

25

Hơi thủy ngân

US EPA Method 30B

26

Bụi PM10

US EPA Method 201;

US EPA Method 201A

27

Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

US EPA Method 23;

US EPA Method 0010

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Về ENVI

GIỚI THIỆU ENVI – Môi trường Việt là đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm, tư vấn kỹ thuật môi trường và phát triển các giải pháp kỹ thuật phục vụ nghiên cứu, quan trắc và kiểm soát môi trường. ENVI định hướng làm kỹ thuật thực chất, tập trung giải quyết các bài toán cụ...

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi